Từ vựng JLPT N5
máy bay
Phương tiện bay, dùng với 飛行機に乗る/で行く. Chú ý đọc ひこうき (âm dài こう).
車、電車、地下鉄
Thử sức với đề N5 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.