Từ vựng JLPT N5
rảnh rỗi
Tính từ な: 暇な + danh từ (暇な時), 暇だ/暇です. Trong đề bắt chọn dạng nối: ひまなとき (✗ ひまとき, ひまだとき). Đối nghĩa 忙しい.
忙しい
Thử sức với đề N5 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N5 miễn phí →