Từ vựng JLPT N5
trăm
Biến âm: 三百 (さんびゃく), 六百 (ろっぴゃく), 八百 (はっぴゃく). 一百 không dùng, nói 百. Đề đặt bẫy はちひゃく, はっひゃく.
千、万
Thử sức với đề N5 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N5 miễn phí →