Từ vựng JLPT N5
trả lại
Tha động từ: 本を返す. Đối nghĩa với 借りる; khác 貸す (cho mượn). Mẫu: 返しに行く (đi trả).
貸す、借りる、帰る
Thử sức với đề N5 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.