Từ vựng JLPT N5
nghiên cứu
Danh từ + する: 研究する. Dễ lẫn với 勉強 (học) và 調査 (điều tra); trong đề nhớ 大学を卒業する chứ không phải 研究する.
JLPT N5 · tháng 7/2016 · Mondai 3 · câu 18 · Làm đề này →
JLPT N5 · tháng 7/2014 · Mondai 3 · câu 18 · Làm đề này →
Thử sức với đề N5 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N5 miễn phí →