Từ vựng JLPT N5
cho (mình)
Người khác cho mình/người nhà mình; chủ thể của くれる là người cho, vật nhận là mình. Ở đề hay dạng 〜てくれた: 祖父がくれたカメラ (máy ảnh ông cho). Khác あげる, もらう.
あげる、もらう
Thử sức với đề N5 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N5 miễn phí →