Từ vựng JLPT N5
dở; không ngon
Trái nghĩa với おいしい; thân mật và hơi thô, không nói với người nấu. Đề hay cho 「まずい ≒ おいしくない」.
おいしい
Thử sức với đề N5 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N5 miễn phí →