Từ vựng JLPT N5
đường
Đường đi, lối. わたる (băng qua) đi với みち: 道をわたる. Khác 地下鉄 (tàu điện ngầm), 地図 (bản đồ), 出口 (lối ra).
地図、出口、地下鉄
Thử sức với đề N5 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N5 miễn phí →