Từ vựng JLPT N5
phía nam
Cùng bộ 東西南北. Đọc みなみ (không phải なん). Ghép: 南がわ, 南口.
北、東、西
Thử sức với đề N5 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.