Từ vựng JLPT N5
cho xem
Mẫu ~に~を見せる (cho ai xem gì). Học chữ Hán ở lớp là 習う/勉強する; 見せる là người này đưa vật cho người khác xem.
教える、習う、見る
Thử sức với đề N5 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N5 miễn phí →