Từ vựng JLPT N5
xếp; bày
Tha động từ, đi với を: テーブルにおさらを並べる. Tự động từ là 並ぶ (xếp hàng). Khác 取る (lấy), 洗う (rửa).
並ぶ、取る、洗う
Thử sức với đề N5 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N5 miễn phí →