Từ vựng JLPT N5
lên (xe)
Đi với に: 電車に乗る, đối lập 降りる. Leo núi là 登る. Đặt đồ lên là 置く.
降りる、登る、置く
Thử sức với đề N5 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.