Từ vựng JLPT N5
trà
Trà (nhất là trà xanh). Cùng nhóm đồ uống: コーヒー, 紅茶. Nghĩa rộng còn có お茶する.
紅茶、コーヒー
Thử sức với đề N5 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.