Từ vựng JLPT N5
đặt; để
Tha động từ: テーブルに本を置く. Dạng 〜ておく nghĩa chuẩn bị. Đề: かばんをいすの上に置いてください; khác 乗る (lên xe), 座る (ngồi).
乗る、座る
Thử sức với đề N5 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N5 miễn phí →