Từ vựng JLPT N5
muộn; chậm
Trái nghĩa 早い/速い. Hay gặp 起きるのが遅い (dậy muộn), 帰りが遅い. Đề: 寝坊した = 起きるのが遅くなった.
JLPT N5 · tháng 7/2019 · Mondai 1 · câu 1 · Làm đề này →
JLPT N5 · tháng 7/2017 · Mondai 4 · câu 28 · Làm đề này →
JLPT N5 · tháng 7/2013 · Mondai 2 · câu 10 · Làm đề này →
Thử sức với đề N5 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N5 miễn phí →