Từ vựng JLPT N5
tháng sau
Dãy: 先月 (tháng trước), 今月, 来月. Dùng không cần に: 来月行きます.
Thử sức với đề N5 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.