Từ vựng JLPT N5
radio; đài
Thiết bị nghe tin tức, nhạc. Hay đi với ラジオを聞く (nghe radio), không dùng 見る như テレビ.
テレビ、エアコン、ストーブ
Thử sức với đề N5 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N5 miễn phí →