Từ vựng JLPT N5
món ăn; nấu ăn
Danh từ + する: 料理をする = nấu ăn. Khác 食事 (bữa ăn) và 作る (làm nói chung).
食事、作る、洗濯
Thử sức với đề N5 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.