Từ vựng JLPT N5
đi dạo
Danh từ + する: 公園を散歩する. Khác 歩く (đi bộ) ở chỗ không có mục đích.
歩く、旅行
Thử sức với đề N5 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.