Từ vựng JLPT N5
giặt giũ
Danh từ đi với する: 洗濯する/洗濯機. Nấu cơm là 料理, không phải 洗濯.
料理、掃除、練習
Thử sức với đề N5 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.