Từ vựng JLPT N5
bên cạnh; gần
Chỉ vị trí rất gần: 学校のそば. Khác 上, 下, 横 (rõ vị trí). Trùng âm với món mì そば (蕎麦).
横、近く、となり
Thử sức với đề N5 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N5 miễn phí →