Từ vựng JLPT N5
bà (của mình)
Dùng khi nói về bà của mình; bà người khác hoặc gọi trực tiếp là おばあさん. Đề cho 祖母 ≒ おばあさん.
おばあさん、祖父
Thử sức với đề N5 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N5 miễn phí →