Từ vựng JLPT N5
ăn
Tha động từ: パンを食べる. Dạng て: 食べて. Khác 飲む (uống). Dọn bàn ăn là 並べる, không phải 食べる.
飲む、並べる、取る
Thử sức với đề N5 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.