Từ vựng JLPT N5
tay
Bộ phận cơ thể: 手, 足, 耳, 目. Hay gặp 手がいたい. Trong từ ghép 手 đọc しゅ (歌手) hoặc て (手紙).
足、耳、目
Thử sức với đề N5 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.