Từ vựng JLPT N5
thỉnh thoảng
Tần suất vừa phải, ít hơn よく. Khác だんだん (dần dần), ずっと (suốt).
よく、いつも、あまり
Thử sức với đề N5 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.