Từ vựng JLPT N5
bạn bè
Viết 友達 hoặc 友だち; chữ 友 (hữu) hay bị đặt nhiễu bằng 支/反/皮. Đếm 友だち一人, 二人.
友達、家族
Thử sức với đề N5 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.