Từ vựng JLPT N5
xa
Đối nghĩa 近い. Dùng cho khoảng cách: 駅から遠い. Không nhầm với 長い (dài) và 広い (rộng).
近い、長い、広い
Thử sức với đề N5 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.