Từ vựng JLPT N5
mạnh; khỏe
Dùng cho gió, người, đồ vật, thái độ: 風が強い. Đối nghĩa 弱い. Khác 高い (cao/đắt), 長い, 広い.
弱い、高い
Thử sức với đề N5 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N5 miễn phí →