JLPT N1语法
riêng … thì (lại)
Có hai nghĩa: “riêng lúc/người đó thì lại (xui xẻo)” (急いでいるときに限って電車が遅れる) và “chỉ riêng …” (雌に限って). Phân biệt 〜を受けて, 〜にわたって.
JLPT N1 · 7/2024 · Mondai 6 · 第37题 · 做这套题 →
JLPT N1 · 12/2014 · Mondai 5 · 第28题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N1 →