JLPT N1语法
trải qua; qua
Đi qua một quá trình, giai đoạn hoặc địa điểm để đến kết quả: “trải qua …”. Khác 〜と相まって (kết hợp với, làm tăng hiệu quả) và 〜を通じて (thông qua, suốt).
JLPT N1 · 7/2022 · Mondai 5 · 第27题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N1 →