JLPT N1语法
xin được; xin vui lòng
Cách xin phép/nhờ lịch sự: お聞かせ願えますか, ご変更願いたい, ご協力願います. Dạng khả năng お〜願えますか lịch sự hơn お〜いただけませんか. Khác お〜申し上げる (hạ mình bày tỏ) và 〜ていただく.
JLPT N1 · 12/2017 · Mondai 5 · 第30题 · 做这套题 →
JLPT N1 · 7/2012 · Mondai 5 · 第30题 · 做这套题 →
JLPT N1 · 12/2011 · Mondai 5 · 第33题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N1 →