JLPT N1语法
với tư cách là; coi là
Chỉ tư cách/vai trò (教師として). Mẫu 〜を〜として: coi là, cho là (不当として訴える). Khác 〜にして/〜となって; 〜としては (đối với, xét từ lập trường).
JLPT N1 · 7/2019 · Mondai 6 · 第40题 · 做这套题 →
JLPT N1 · 12/2013 · Mondai 6 · 第36题 · 做这套题 →
JLPT N1 · 7/2012 · Mondai 5 · 第33题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N1 →