JLPT N3语法
đang; vẫn còn
Hành động đang diễn ra hoặc trạng thái kéo dài (まだ使っている). Với từ chỉ biến đổi (結婚する, 知る…) thì ている chỉ trạng thái kết quả.
JLPT N3 · 12/2018 · Mondai 1 · 第7题 · 做这套题 →
挑战N3真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。