JLPT N3语法
dần dần; đến (phía người nói)
Hai nghĩa chính: (1) hướng chuyển động tới chỗ người nói (運ばれてくる), (2) biến đổi dần từ quá khứ đến hiện tại (わかってきた, 暑くなってきた). Đối lập với 〜ていく (đi xa dần/từ nay trở đi).
JLPT N3 · 12/2024 · Mondai 1 · 第9题 · 做这套题 →
JLPT N3 · 12/2023 · Mondai 1 · 第12题 · 做这套题 →
JLPT N3 · 12/2023 · Mondai 2 · 第15题 · 做这套题 →
挑战N3真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N3 →