JLPT N3语法
việc là; rằng
Danh từ hóa cả một mệnh đề để làm nội dung của 知る/忘れる/わかる…: 「〜ということを知った」. Hay gặp ở bài sắp xếp ★ ở dạng 〜ということを. Còn có 〜ということだ (nghe nói).
JLPT N3 · 12/2023 · Mondai 2 · 第15题 · 做这套题 →
JLPT N3 · 7/2012 · Mondai 2 · 第18题 · 做这套题 →
挑战N3真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N3 →