JLPT N1词汇
tiến bộ vùn vụt
Phó từ chỉ sự tiến bộ, phát triển rõ rệt nhanh chóng: めきめき上達する/成長する/腕を上げる. Chỉ dùng cho sự tăng tiến tích cực, không dùng cho thay đổi ý kiến hay cảm giác. Khác ぐずぐず (chần chừ), だらだら (lề mề), うろうろ (đi lại quẩn quanh).
JLPT N1 · 12/2021 · Mondai 2 · 第12题 · 做这套题 →
JLPT N1 · 12/2010 · Mondai 4 · 第23题 · 做这套题 →
JLPT N1 · 12/2023 · Mondai 2 · 第12题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N1 →