JLPT N1词汇
thà ... còn hơn; ngược lại
So sánh hai điều và chọn cái thích hợp hơn: AよりむしろB. Khác かえって (kết quả ngược với dự đoán). Trong đề hay là nhiễu đứng giữa かつ, いっさい.
JLPT N1 · 12/2015 · Mondai 5 · 第28题 · 做这套题 →
JLPT N1 · 12/2013 · Mondai 5 · 第27题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N1 →