JLPT N2词汇
cuộc hẹn gặp (công việc)
Hay nói tắt アポ; アポを取る = hẹn trước. Dùng cho hẹn gặp công việc/khám bệnh, khác リハーサル (diễn tập).
JLPT N2 · 12/2023 · Mondai 4 · 第16题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。