JLPT N2词汇
trước, sẵn
Làm việc gì đó từ trước để chuẩn bị (あらかじめ連絡する/準備する). Văn phong hơi trang trọng, hợp với thông báo, hướng dẫn. Khác とっくに (đã từ lâu rồi).
JLPT N2 · 7/2014 · Mondai 4 · 第20题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N2 →