JLPT N2词汇
thay đổi, đổi
Dùng khi đổi người/vật: メンバーチェンジ, ヘアチェンジ. Cân đối dinh dưỡng nói バランス.
JLPT N2 · 12/2015 · Mondai 4 · 第19题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。