JLPT N2词汇
bừa bãi, bậy bạ; vô căn cứ
Làm hoặc nói không theo căn cứ, tùy tiện: でたらめに答える. Khi nói về lời nói, gần với うそ (nói dối). Khác わがまま (ích kỷ) và ごちゃごちゃ (lộn xộn).
JLPT N2 · 7/2022 · Mondai 5 · 第23题 · 做这套题 →
JLPT N2 · 7/2018 · Mondai 4 · 第20题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N2 →