JLPT N2词汇
lộn xộn, bừa bộn
Nhiều thứ lẫn lộn không ngăn nắp: ごちゃごちゃしている/ごちゃごちゃに. Đối lập với きちんと. Còn nghĩa lải nhải (ごちゃごちゃ言う). Đừng nhầm với でたらめ (bừa bãi, không căn cứ).
JLPT N2 · 12/2019 · Mondai 6 · 第20题 · 做这套题 →
JLPT N2 · 7/2018 · Mondai 4 · 第20题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N2 →