JLPT N2词汇
đồng cảm, thương cảm
Cảm thấy thương cho nỗi khổ của người khác (かわいそうだと思う), đi với に: 〜に同情する. Chú ý "đồng tình" tiếng Việt khác nghĩa này, không phải tán thành ý kiến.
JLPT N2 · 7/2019 · Mondai 5 · 第24题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N2 →