JLPT N2词汇
không ổn định
Hay đi với 収入, 天気, 情勢, 精神状態. Khác 不自由 (bất tiện), 不都合 (không thuận lợi), 不公平 (không công bằng).
JLPT N2 · 7/2019 · Mondai 4 · 第15题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。