JLPT N2词汇
bất tiện
Tính từ な: 不便な生活 (cuộc sống bất tiện), trái nghĩa 便利. Trong đề hay làm nhiễu ở chỗ cần danh từ chỉ “lời than phiền” như 苦情.
JLPT N2 · 12/2017 · Mondai 4 · 第17题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。