JLPT N2词汇
hiện trường; công trường
Nơi xảy ra sự việc hoặc nơi làm việc thực tế: 事故現場, 工事現場. Nơi nổi tiếng thì dùng 名所, không dùng 現場.
JLPT N2 · 12/2017 · Mondai 4 · 第18题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。