JLPT N2词汇
giới hạn, hạn định
Giới hạn số lượng, phạm vi, thời gian: 販売数を限定する/期間限定/数量限定. Không dùng để diễn đạt “chỉ định chỗ ngồi” hay “khẳng định”. Khác 独特 (độc đáo) và 専属 (trực thuộc).
JLPT N2 · 12/2017 · Mondai 6 · 第29题 · 做这套题 →
JLPT N2 · 12/2023 · Mondai 4 · 第17题 · 做这套题 →
JLPT N2 · 7/2018 · Mondai 4 · 第18题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N2 →