JLPT N2词汇
có, là (lịch sự)
Dạng lịch sự của あります (cũng của です trong ~でございます), dùng cho vật, không dùng cho người (người là おります/いらっしゃいます). Hay gặp trong cửa hàng: 新刊コーナーにございます.
JLPT N2 · 12/2017 · Mondai 7 · 第39题 · 做这套题 →
JLPT N2 · 12/2016 · Mondai 7 · 第38题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N2 →