JLPT N2词汇
ở, đang (khiêm nhường)
Khiêm nhường ngữ của いる, dùng cho mình hoặc người trong nhà (〜ております). Không dùng cho người trên (→ いらっしゃる); ございます là của ある, không phải おる.
JLPT N2 · 12/2023 · Mondai 7 · 第41题 · 做这套题 →
JLPT N2 · 12/2017 · Mondai 7 · 第39题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N2 →