JLPT N2词汇
phát huy, thể hiện
Phát huy năng lực, thực lực (実力を発揮する, 能力を発揮する). Phân biệt với 発生 (phát sinh), 発行 (phát hành), 発明 (phát minh) và 表現 (biểu đạt) khi chọn đáp án.
JLPT N2 · 7/2018 · Mondai 4 · 第16题 · 做这套题 →
JLPT N2 · 7/2010 · Mondai 4 · 第20题 · 做这套题 →
JLPT N2 · 12/2020 · Mondai 4 · 第15题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N2 →